lăm le

Học thuật
Thân thiện
lăm le

Tên kẻ cắp lăm le rút trộm cái ví.

Định nghĩa
  1. Động từ (thường dùng trước động từ khác):
    • ý định sẵn sàng hành động, chỉ chờ thời cơ thực hiện ngay: Diễn tả trạng thái chuẩn bị sẵn sàng, chực chờ để làm một việc đó, thường việc không hay, việc xấu.
    • Nhăm nhe, toan tính: Thể hiện ý đồ hoặc dự định đã được tính toán, chờ đợi cơ hội.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tên trộm lăm le mở cửa xe khi chủ nhân không để ý. (Kẻ trộm sẵn sàng mở cửa xe khi chủ nhân đãng.)
    • Đứa trẻ lăm le với lấy lọ kẹo trên bàn. (Đứa trẻ chực chờ với lấy lọ kẹotrên bàn.)
    • Hắn ta lăm le chiếm đoạt tài sản của gia đình. (Hắn ta nhăm nhe chiếm đoạt tài sản của gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lăm le hành động": Sẵn sàng chờ cơ hội để thực hiện một hành động cụ thể, thường hàm ý tiêu cực.

    • Nhóm người lạ mặt lăm le tấn công vào lúc nửa đêm. (Nhóm người lạ mặt chực chờ tấn công vào lúc nửa đêm.)
  • Dùng để diễn tả sự thèm muốn, để ý (thường về của cải, sắc đẹp):

    • Nhiều kẻ giàu có lăm le người đẹp ấy. (Nhiều kẻ giàu có để ý, thèm muốn người phụ nữ đẹp ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhăm nhe (động từ): ý đồ, dự định chờ cơ hội để làm điều đó, thường xấu. Nghĩa gần như tương đương với "lăm le".

    • Kẻ phản bội nhăm nhe chiếm đoạt quyền lực. (Kẻ phản bội toan tính chiếm đoạt quyền lực.)
  • Chực chờ (động từ): Chờ đợi sẵn, chờ dịp để hành động. Nhấn mạnh vào trạng thái chờ đợi hơn ý đồ.

    • chực chờ bên ngoài cổng. ( chờ sẵnbên ngoài cổng.)
Từ đồng nghĩa
  • Toan tính: Tính toán, ý định làm đó (thường không hay).
  • Dòm ngó: Nhìn ngó, để ý với ý đồ không tốt.
  • Rình rập: Rình mò, chờ đợi cơ hội (thường để tấn công).
Từ trái nghĩa
  • Buông xuôi: Từ bỏ, không còn ý định hay cố gắng nữa.
  • Thôi thôi: Thôi, dừng lại, không tính đến nữa.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lăm le" thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để miêu tả ý định hoặc hành vi xấu sắp xảy ra.
  • Thường đứng trước một động từ khác để bổ nghĩa, cho thấy ý định sẵn sàng hành động của chủ thể.
  • Ít khi dùng độc lập một mình.
lăm le

Tên kẻ cắp lăm le rút trộm cái ví.

  1. đg. (thường dùng trước đg.). ý định sẵn sàng, thời cơ làm ngay (thường việc xấu). Tên kẻ cắp lăm le rút trộm cái .